|
BẢNG LÃI SUẤT "TÍCH LŨY HỌC TẬP" |
| Kỳ hạn sổ tiết kiệm (năm) |
Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/tháng) |
1 |
0,765% |
2 |
0,868% |
3 |
0,888% |
4 |
0,896% |
5 |
0,905% |
6 |
Bằng lãi suất kỳ hạn 5 năm + 0,02% |
7 |
Bằng lãi suất kỳ hạn 6 năm + 0,02% |
8 |
Bằng lãi suất kỳ hạn 7 năm + 0,009% |
9 |
Bằng lãi suất kỳ hạn 8 năm + 0,008% |
10 |
Bằng lãi suất kỳ hạn 9 năm + 0,005% |
11 trở đi |
Bằng lãi suất kỳ hạn liền kề trên + 0,003% /tháng |
Bảng lãi suất áp dụng từ ngày 10/04/2008
Quý khách lưu ý:
Trong trường hợp các thông tin được công bố trên trang web này khác với thông tin được nêu trong các văn bản, giấy tờ (hợp đồng, sổ tiết kiệm, giấy đăng ký. . .) được xác nhận bằng con dấu SCB và chữ ký của người đại diện có thẩm quyền SCB thì cơ sở pháp lý để xác nhận quyền và trách nhiệm của các bên là các văn bản, giấy tờ được xác nhận bằng con dấu SCB và chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của SCB.
|
|
| |
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngoại tệ |
Mua TM |
Mua CK |
Bán CK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|