 |
 |
|
BẢNG LÃI SUẤT "RÚT GỐC TỪNG PHẦN HƯỞNG LÃI SUẤT BẬC THANG" |
| |
| Kỳ hạn |
Lãi suất bằng VND
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất bằng USD
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) |
| không kỳ hạn |
5.70 |
1.440 |
| 1 Tuần |
16.82 |
4.725 |
| 2 Tuần |
17.01 |
4.950 |
| 3 Tuần |
17.20 |
5.220 |
| 1 Tháng |
17.48 |
6.525 |
| 2 Tháng |
17.48 |
6.570 |
| 3 Tháng |
17.62 |
6.975 |
| 4 Tháng |
17.62 |
6.300 |
| 5 Tháng |
17.62 |
6.660 |
| 6 Tháng |
17.67 |
6.795 |
| 7 Tháng |
17.67 |
6.813 |
| 8 Tháng |
17.67 |
6.921 |
| 9 Tháng |
17.67 |
6.921 |
| 10 Tháng |
16.53 |
6.957 |
| 11 Tháng |
16.53 |
6.957 |
| 12 Tháng |
16.53 |
6.975 |
| 13 Tháng |
16.53 |
6.390 |
| 15 Tháng |
13.78 |
6.399 |
| 18 Tháng |
13.78 |
6.408 |
| 24 Tháng |
13.78 |
6.417 |
| 36 Tháng |
13.78 |
6.426 |
| 48 Tháng |
13.78 |
6.435 |
| 60 Tháng |
13.78 |
6.444 |
Ghi chú: Bảng lãi suất này chỉ áp dụng cho khách hàng tham gia sản phẩm "Tiền gửi rút gốc từng phần, hưởng lãi suất bậc thang" được điều chỉnh mới tại thể lệ tham gia số 50/SCB-TGĐ-08 ngày 26/02/2008 của Tổng Giám Đốc SCB kể từ ngày 29/04/2008 trở về sau và cho đến khi có thông báo khác.
Bảng lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày 23/07/2008.
Quý khách lưu ý:
Trong trường hợp các thông tin được công bố trên trang web này khác với thông tin được nêu trong các văn bản, giấy tờ (hợp đồng, sổ tiết kiệm, giấy đăng ký. . .) được xác nhận bằng con dấu SCB và chữ ký của người đại diện có thẩm quyền SCB thì cơ sở pháp lý để xác nhận quyền và trách nhiệm của các bên là các văn bản, giấy tờ được xác nhận bằng con dấu SCB và chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của SCB.
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngoại tệ |
Mua TM |
Mua CK |
Bán CK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|